Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Quốc Mạch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Nghiệp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Nhàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Sản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 118 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Sủi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 117 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 159 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Thỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1349 · Khu K8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách