Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Ngọc Điểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngữ Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhật Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhựt Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phong Trị Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phóng Sự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phú Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phương Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phước Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phước Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phước Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng G15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phước Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phước Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phước Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phước Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phước Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách