Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Ngọc Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đướng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 178 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1821 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 213 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1953 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngữ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 177 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 581 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 372 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhiu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nho Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh