Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mẫn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1959 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 353 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mẫn Nghì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 15 · Khu G1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 933 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 721 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mẫu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 436 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mật Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mậu Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mậu Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4178 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mậu Tâng Năm sinh: 1/3/1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 800 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mẹo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách