Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Khâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Lực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Quỳnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 160 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 106 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Đĩnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mấy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh