Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Miêu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Miết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Miễn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mua Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mua Tuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Muốn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Muội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Muộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 322 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mão Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách