Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 111 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 174 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 115 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 793 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Chế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Dong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 645 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách