Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 618 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/9/1954 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lời Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lợi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 426 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 409 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 488 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 485 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh