Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Thới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I28 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Vũ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hứa Nho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f24 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Cát Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Nghiệp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/6/1948 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g30 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1951 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách