Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kỳ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kỳ Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kỵ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 7 · Lô IV Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1946 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 631 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kỷ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/9/1954 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lam Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1931 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lan Năm sinh: 8/5/1932 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: xã Quảng trường, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1966 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 231 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lia Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 257 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Liên Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 243 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách