Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Trọng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 372 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Tín Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Yến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 278 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Điện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1789 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 541 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kinh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kinh Quân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kinh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kinh Xuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kiên Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kiên Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách