Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Khắc Vinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Viên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 855 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc bảy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 166 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc ảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 265 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khỏe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 266 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1987 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Châm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 890 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 312 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách