Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Khắc Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 71 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Luyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1887 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 213 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Nghiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Nhương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Phưng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Thoả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 109 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Tiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Trở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 27 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 336 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách