Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Khúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 198 · Hàng 8 · Lô IV Xem chi tiết →
- Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 340 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 278 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Bảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Bộ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 767 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Diêu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 884 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Dược Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Dị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 287 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hoà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/3/1981 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh