Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Hữu Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 122 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 98 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 215 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1527 · Khu K9 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Hữu Thực
Năm sinh: 1945
Ngày hy sinh: 16/6/1968
Quê quán: Diệp Lực, Ninh Giang, Hà Tây
An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 14 · Hàng 37 · Lô 3
Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 867 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tiêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 292 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh