Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Bàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Tuyên Quang, Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1275 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 19 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1511 · Khu K9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1976 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 353 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Du Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 155 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Dãn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Dưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1980 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách