Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Hân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòa Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hóa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 150 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Chỉ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1709 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1984 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 594 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hưu Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh