Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 245 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 403 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 53 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 85 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 115 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 484 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 559 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 324 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hà Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hà Bổng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 27 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1944 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hào Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 295 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách