Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Huy Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 10 · Lô Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 299 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 83 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 545 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 675 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Vợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 204 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 463 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh