Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 347 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 210 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 416 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Chiểu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô Phải Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Cân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Cơ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 626 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Cộng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Ghi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy La Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Lảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Mậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Nậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1986 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Phong Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô Phải Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Phong Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách