Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 336 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Diệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Dóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1980 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Hải Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoành Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 14 · Khu 1B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoá Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh