Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Gộp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1931 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1950 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 301 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn He Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 458 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1025 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 482 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/11/1981 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiển Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1931 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Thành Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 23/12/1988 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh