Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 495 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1947 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 537 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1953 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/11/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 320 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 293 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dỉ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dị Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh