Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  4. Diệp Đình Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hồ Đăng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Nguyễn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Lý Văn Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/5/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyên Phước Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyên thị Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn An Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1982 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng F17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b20 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 11 · Khu b1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách