Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 866 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Thước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Thảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/6/1976 An táng tại: Buôn Đôn, Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk Số mộ T162 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 414 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1983 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1981 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Tăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 77 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Tập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1992 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 532 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 14 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách