Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Cảnh Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 667 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 401 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1954 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh San Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1984 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Tẻo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Vóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cấm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 309 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh