Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Bá Nhỡ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/4/1952 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Nậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/7/1978 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 959 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Rưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Sang Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 779 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1942 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 394 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Thiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Thán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Thó Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách