Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn .H. Tư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1966 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn .M. Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn .N. Chi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn .N. Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 9 · Lô a Xem chi tiết →
- Nguyễn .N. Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 7 · Lô b Xem chi tiết →
- Nguyễn .N. Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 282 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn .N. Yến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn .Q. Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn .Q.Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn .T.Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn .V. Quán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 305 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn .V. Soát Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn .V. Thân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn .V. Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn .Đ. Chánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn .Đ. Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn .Đ. Hồi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/1/1960 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn .Đ. Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn AO Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh