Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- NGuyễn Văn Đại Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
- NGuyễn Đức Chuyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- NGuyễn Đức Kiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- NGuyễn Đức Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- NGuyễn Đức Trượng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyên Bẩm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyên Chức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1919 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyên Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 325 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyên Tiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/3/1960 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyên Tê Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/10/1955 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1974 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyên xphước Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 678 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyền Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyền Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyền Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyền Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn - H - Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Nguyễn .A. Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn .C. Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn .G. Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh