Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Đức Vạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Độ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đình Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn đình Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đức Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn đức Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn ổi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn ỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. NguyễnThị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. NguyễnVăn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  17. NguyễnVăn Chi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. NguyễnVăn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  19. NguyễnVăn Diệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 151 Xem chi tiết →
  20. NguyễnVăn Du Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/10/1960 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách