Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn VănThanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xia Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Kết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xướng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Yến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn hướng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách