Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Ân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ânn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn á Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn ái Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 418 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn ích Đáng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Điềm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Điền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1952 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 529 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách