Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Xuân Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xá Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xú Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xưa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xướng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 277 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xứng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Yên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Yên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Yên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn công Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3973 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn duy Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn duy Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách