Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Xuân Trử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 927 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1976 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 545 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3994 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1128 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 724 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vụ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Xanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân ích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Điện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 408 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh