Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 38 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1066 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1151 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: SỐ 170 - QUANG TRUNG - HẢI PHÒNG Đơn vị: C2 - D7 - E66 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Xuân Thái
  13. Nguyễn Xuân Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 295 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 881 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách