Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Vĩnh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vọng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xinh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xoa Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 17 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bàu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 891 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 735 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh