Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 654 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 286 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vậc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách