Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 579 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 82 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 655 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách