Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1060 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1985 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 0.8 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 573 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách