Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Than Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1068 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 528 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Theo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 576 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 911 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiêng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3894 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh