Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiêu Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19-06-1974 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tri Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Truân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Truân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trạm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/6/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Tài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tạ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Chính Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/4/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tất hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách