Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 495 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 633 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mỗi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Một Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 510 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 387 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách