Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 837 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 558 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1032 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1146 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách