Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sỹ Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiệt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Nghi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Như Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thướt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1969 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách