Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Keo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 409 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 628 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: MỸ HỒNG - THỦY NGUYÊN - HẢI PHÒNG Đơn vị: C1 - D2 - E48 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Khiêm
  9. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1903 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khoánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khoản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách