Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Nhung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ninh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 483 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phú Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Vỹ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/2/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Rồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 405 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1956 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sia Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách