Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1977 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ga Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giàng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 299 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giách Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giống Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gắt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gởi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 643 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 402 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh