Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Chồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 333 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chộ (Cường) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chứng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cuông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 854 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 575 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 762 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cây Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Còm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1985 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 630 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1046 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cù Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 442 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách