Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 27 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 56 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 289 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 987 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chóng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 872 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chược Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3955 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3997 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách