Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Việt Điểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 96 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 834 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 747 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1983 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Buồn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách